thị kính

  1. () Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn...) qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

thị kính
Một học sinh nhìn qua thị kính của kính hiển vi.